Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
gāo
HSK 5
Cao; mỡ, kem bôi
Hán Việt:CAO••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ+2
高Cao+月Nguyệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

膏
gāo
Cao; mỡ, kem bôi
高
Bộ Caogāo
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Bộ Nguyệt (Nhục)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Cao; mỡ, kem bôi
ENTiếng Anh:ointment, paste, grease, fat
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yàogāo药膏。
Bác sĩ kê thuốc mỡ cho anh ấy.
The doctor prescribed an ointment for him.
#2
zhè这zhǒng种yágāo牙膏wèidào味道qīngxīn清新。
Loại kem đánh răng này có vị thơm mát.
This toothpaste has a fresh taste.
#3
gāo膏zhī脂kěyǐ可以zīrùn滋润pífū皮肤。
Kem mỡ có thể dưỡng ẩm làn da.
Ointments and creams can moisturize the skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây