膏
丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
14
支
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Cao; mỡ, kem bôi
Ví dụ (3)
医生给他开了药膏。
Bác sĩ kê thuốc mỡ cho anh ấy.
这种牙膏味道清新。
Loại kem đánh răng này có vị thơm mát.
膏脂可以滋润皮肤。
Dầu mỡ/kem có thể dưỡng ẩm da.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây