Hán Việt:CAO••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ+2
高Cao+月Nguyệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
膏
Cao; mỡ, kem bôi
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

膏
Cao; mỡ, kem bôi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cao; mỡ, kem bôi
ENTiếng Anh:ointment, paste, grease, fat
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
医生给他开了药膏。
Bác sĩ kê thuốc mỡ cho anh ấy.
The doctor prescribed an ointment for him.
#2
这种牙膏味道清新。
Loại kem đánh răng này có vị thơm mát.
This toothpaste has a fresh taste.
#3
膏脂可以滋润皮肤。
Kem mỡ có thể dưỡng ẩm làn da.
Ointments and creams can moisturize the skin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây