牙膏
yágāo
Kem đánh răng
Hán việt: nha cao
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kem đánh răng.
Ví dụ (8)
deyágāo牙膏yòngwánliǎomǎixīnde
Kem đánh răng của tôi hết rồi, phải mua cái mới.
qǐngbāngyìdiǎnyágāo
Làm ơn nặn giúp tôi một ít kem đánh răng.
zhèzhǒngcǎoběnyágāo牙膏duìyáyínhǎo
Loại kem đánh răng thảo dược này tốt cho nướu/lợi.
zhèshìzhuānméngěiértóngyòngdeyágāo
Đây là kem đánh răng chuyên dùng cho trẻ em.
zhèguǎnyágāo牙膏shìshénmewèidàode
Tuýp kem đánh răng này có vị gì?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI