Chi tiết từ vựng

石膏 【shígāo】

heart
(Phân tích từ 石膏)
Nghĩa từ: Bó bột
Hán việt: thạch cao
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
jiǎo
shòushāng
受伤
le
了,
xūyào
需要
shígāo
石膏
His leg is injured, he needs to get a cast.
Chân anh ấy bị thương, cần phải bó bột.
shígāo
石膏
hòu
bùnéng
不能
zǒulù
走路。
I can't walk after getting a cast.
Tôi không thể đi lại sau khi bó bột.
shígāo
石膏
duōchángshíjiān
多长时间
le
了?
How long have you had the cast?
Bạn bó bột đã bao lâu rồi?
Bình luận