石膏
shígāo
Bó bột
Hán việt: thạch cao
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bó bột
Ví dụ (3)
zhéhòudeshǒuleshígāo
Sau khi gãy xương, tay anh ấy được bó bột.
shígāo yàobǎo chígān zào
Bó bột cần được giữ khô.
shēngxiàzhōubāngchāishígāo
Tuần sau bác sĩ tháo bó bột cho anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây