dié
đĩa nhỏ đựng thức ăn; đĩa CD/DVD.
Hán việt: điệp
一ノ丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
14
HSK1

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đĩa nhỏ đựng thức ăn; đĩa CD/DVD.
Ví dụ (3)
zhuōshangyǒugexiǎodié
Trên bàn có một cái đĩa nhỏ.
qǐngjiàng yóudàojìndiéli
Hãy rót xì dầu vào đĩa nhỏ.
zhèzhāngguāngdiénéng fàng
Đĩa CD/DVD này không phát được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây