飞碟
fēidié
Đĩa bay, UFO
Hán việt: phi điệp
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đĩa bay, vật thể bay không xác định (UFO).
Ví dụ (7)
hěnduōrénshēngchēngjiànguòfēidié
Rất nhiều người tuyên bố đã từng nhìn thấy đĩa bay.
zhèdiànyǐngjiǎngdeshìwàixīngrénzuòfēidié飞碟láidàodìqiúdegùshì
Bộ phim này kể về câu chuyện người ngoài hành tinh ngồi đĩa bay đến Trái Đất.
nàgefāguāngdewùtǐkànqǐláixiàngfēidié
Vật thể phát sáng đó trông giống như một chiếc đĩa bay.
kēxuéjiāmenzhèngzàiyánjiūguānyúfēidié飞碟debàogào
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các báo cáo về đĩa bay.
fēidié飞碟kuàidesùdùxiāoshīzàiyúncéngzhōng
Chiếc đĩa bay biến mất trong tầng mây với tốc độ cực nhanh.
2
Danh từ
Nghĩa:đĩa ném (môn thể thao hoặc đồ chơi), đĩa nhựa.
Ví dụ (7)
zhōumòwǒmenzàigōngyuánwánfēidié
Cuối tuần chúng tôi chơi ném đĩa ở công viên.
zhèzhīgǒuhěnshànchángjiēfēidié
Con chó này rất giỏi bắt đĩa ném.
xiànzàideniánqīngrénhěnliúxíngwánjíxiànfēidié
Giới trẻ bây giờ rất thịnh hành chơi môn ném đĩa Frisbee (Ultimate Frisbee).
fēidié飞碟rēngguòlái
Ném cái đĩa qua đây!
wǒmenxūyàozhǎoyípiànkòngdìliànxífēidié
Chúng ta cần tìm một bãi đất trống để luyện tập ném đĩa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI