Chi tiết từ vựng
飞碟 【fēidié】


(Phân tích từ 飞碟)
Nghĩa từ: Đĩa bay, UFO
Hán việt: phi điệp
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
说
他
看到
了
一只
飞碟。
He said he saw a flying saucer.
Anh ấy nói rằng anh ấy đã thấy một đĩa bay.
飞碟
在
天空
中
快速
移动。
The flying saucer moved quickly across the sky.
Đĩa bay di chuyển nhanh chóng trên bầu trời.
很多
人
相信
飞碟
的
存在。
Many people believe in the existence of flying saucers.
Nhiều người tin vào sự tồn tại của đĩa bay.
Bình luận