碟子
diézi
Đĩa, chén
Hán việt: điệp tí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cái đĩa, cái đĩa nhỏ (thường dùng đựng thức ăn kèm hoặc lót tách trà).
Ví dụ (8)
qǐnggěidiézǐ碟子lái
Làm ơn lấy cho tôi một cái đĩa.
zàixiǎodiézǐfàngliǎoyìxiē
Cô ấy rót một ít giấm vào cái đĩa nhỏ.
xiǎoxīndǎsuìliǎodiézǐ
Anh ấy vô ý làm vỡ một cái đĩa.
zhuōzishàngbǎimǎnliǎowǎndiézǐ
Trên bàn bày đầy bát và đĩa.
zhèzhǒngdiézǐ碟子detúànhěnjīngměi
Hoa văn trên loại đĩa này rất tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI