碟子
diézi
cái đĩa, cái đĩa nhỏ (thường dùng đựng thức ăn kèm hoặc lót tách trà).
Hán việt: điệp tí
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

pán

Dùng cho thức ăn bày trên đĩa, ván cờ, cuộn dây/cuộn băng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盘 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一盘菜
một đĩa thức ăn
一盘花生
một đĩa đậu phộng / đĩa lạc
一盘肉
một đĩa thịt
一盘象棋
một ván cờ tướng
一盘水果
một đĩa trái cây
一盘国际象棋
một ván cờ vua

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái đĩa, cái đĩa nhỏ (thường dùng đựng thức ăn kèm hoặc lót tách trà).
Ví dụ (8)
qǐnggěigediézilái
Làm ơn lấy cho tôi một cái đĩa.
zàixiǎodiézilifànglexiē
Cô ấy rót một ít giấm vào cái đĩa nhỏ.
xiǎo xīnsuìlegediézi
Anh ấy vô ý làm vỡ một cái đĩa.
zhuō zishangbǎimǎnlewǎndiézi
Trên bàn bày đầy bát và đĩa.
zhèzhǒngdiézidetúànhěnjīngměi
Hoa văn trên loại đĩa này rất tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây