合适
HSK 4
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 合适
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:thích hợp, phù hợp, vừa vặn, đúng.
Ví dụ (8)
这件衣服你穿很合适。
Bộ quần áo này bạn mặc rất vừa vặn (hợp).
这双鞋大小正合适。
Đôi giày này kích cỡ vừa khít.
我觉得这份工作不适合我,不太合适。
Tôi cảm thấy công việc này không hợp với tôi, không thích hợp lắm.
在这个时候说这种话不合适。
Nói những lời này vào lúc này là không thích hợp.
他们俩在一起很合适。
Hai người họ ở bên nhau rất xứng đôi (hợp).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây