Hán Việt:HỢP THÍCH••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亼Tập+口Khẩu+辶Sước+舌Thiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

合适
thích hợp, phù hợp, vừa vặn, đúng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:thích hợp, phù hợp, vừa vặn, đúng.
ENTiếng Anh:Suitable, appropriate, fitting, right.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这件衣服你穿很合适。
Bộ quần áo này bạn mặc rất vừa vặn (hợp).
This piece of clothing fits you very well.
#2
这双鞋大小正合适。
Đôi giày này kích cỡ vừa khít.
These shoes are just the right size.
#3
我觉得这份工作不适合我,不太合适。
Tôi cảm thấy công việc này không hợp với tôi, không thích hợp lắm.
I don't think this job suits me; it's not very suitable.
#4
在这个时候说这种话不合适。
Nói những lời này vào lúc này là không thích hợp.
It's not appropriate to say something like that at a time like this.
#5
他们俩在一起很合适。
Hai người họ ở bên nhau rất xứng đôi (hợp).
The two of them are very well matched.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


