Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shì
HSK 3
Thích hợp; phù hợp
Hán Việt:THÍCH••Loại từ:Tính từ
9 nét
ノ一丨丨フ一丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+舌Thiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

适
shì
Thích hợp; phù hợp
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
舌
Bộ Thiệtshé
Cái lưỡi / âm đọc (bên trong)
Bộ Thiệt
Mẹo nhớ nhanh:

Dù bước chân đi đến phương nào (辶) mà lời nói trên đầu lưỡi (舌) vẫn khéo léo hòa hợp với hoàn cảnh thì đều trở nên thích hợp, phù hợp (适).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Thích hợp; phù hợp
ENTiếng Anh:suitable; fit; proper; comfortable
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服nǐ你chuān穿hěn很héshì合适。
Bộ quần áo này bạn mặc rất thích hợp.
This outfit looks very suitable on you.
#2
zhè这gè个gōngzuò工作bú不shìhé适合wǒ我。
Công việc này không phù hợp với tôi.
This job is not suitable for me.
#3
wǒmen我们xūyào需要cǎiqǔ采取shìdàng适当de的cuòshī措施。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp phù hợp.
We need to take appropriate measures.
#4
zhèlǐ这里de的qìhòu气候hěn很shìyí适宜nóngzuòwù农作物shēngzhǎng生长。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho cây trồng phát triển.
The climate here is very suitable for crop growth.
#5
zhǎo找yí一gè个shìdàng适当de的shíjiān时间zài再tǎolùn讨论ba吧。
Hãy tìm một khoảng thời gian thích hợp để thảo luận tiếp nhé.
Let's discuss it again at a suitable time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây