适
ノ一丨丨フ一丶フ丶
9
类
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Thích hợp; phù hợp
Ví dụ (5)
这件衣服你穿很合适。
Bộ quần áo này bạn mặc rất thích hợp.
这个工作不适合我。
Công việc này không phù hợp với tôi.
我们需要采取适当的措施。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp phù hợp.
这里的气候很适宜农作物生长。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho cây trồng phát triển.
找一个适当的时间再讨论吧。
Hãy tìm một khoảng thời gian thích hợp để thảo luận tiếp nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây