Chi tiết từ vựng
好看 【hǎokàn】


(Phân tích từ 好看)
Nghĩa từ: Đẹp, hấp dẫn, hay
Hán việt: hiếu khan
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这个
光盘
上
有
很多
好看
的
电影。
There are many good movies on this disc.
Trong đĩa CD này có nhiều bộ phim hay.
这件
衣服
很
好看
啊。
This outfit looks really nice, doesn't it?
Bộ quần áo này đẹp quá nhỉ!
这
本书
很
好看。
This book is very interesting.
Cuốn sách này rất hay.
她
穿
的
裙子
真
好看。
The dress she wears is really beautiful.
Chiếc váy cô ấy mặc rất đẹp.
这部
电影
非常
好看,
你
应该
去
看。
This movie is very good, you should watch it.
Bộ phim này rất hay, bạn nên xem.
这幅
画
真
好看。
This painting is really beautiful.
Bức tranh này thật đẹp.
这
对
耳环
真
好看。
These earrings are really beautiful.
Đôi bông tai này thật đẹp.
你
笑
的
时候
真
好看。
You look beautiful when you laugh.
Bạn trông thật xinh đẹp khi bạn cười.
好看
的
衣服
多的是
:
There are plenty of nice clothes.
Có rất nhiều quần áo đẹp.
大家
都
说
这部
电影
很
好看,
我
看
了
之后
果然
觉得
非常
精彩。
Everyone said this movie was great, and indeed, I found it very exciting after watching it.
Mọi người đều nói bộ phim này rất hay, sau khi xem tôi quả nhiên thấy nó rất tuyệt vời.
这部
电影
非常
好看,
甚至
我
已经
看
了
两遍。
This movie is very good, I've even watched it twice.
Bộ phim này rất hay, tôi thậm chí đã xem nó hai lần.
Bình luận