好看
hǎokàn
đẹp, đẹp mắt, dễ nhìn
Hán việt: hiếu khan
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:đẹp, ưa nhìn, xinh (dùng cho người hoặc vật).
Ví dụ (8)
zhèjiànyīfuzhēnhǎokàn
Bộ quần áo này đẹp thật.
dexiědéhěnhǎokàn
Chữ của bạn viết rất đẹp.
nàgenǚháichángdéfēichánghǎokàn
Cô gái đó trông vô cùng xinh đẹp.
zhèlǐdefēngjǐngtèbiéhǎokàn
Phong cảnh ở đây đặc biệt đẹp.
juédehóngsèdehēisèdehǎokàn
Tôi cảm thấy màu đỏ đẹp hơn màu đen.
2
Tính từ
Nghĩa:hay, thú vị (dùng cho sách, phim, chương trình).
Ví dụ (6)
zhèdiànyǐnghěnhǎokàn
Bộ phim này rất hay.
zhèběnxiǎoshuōtàihǎokàn好看liǎokànliǎoliǎngbiàn
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đã đọc hai lần rồi.
nàgediànshìjiémùyìdiǎnérbùhǎokàn
Chương trình truyền hình đó chẳng hay chút nào.
dàjiādōushuōzhègehěnhǎokàn
Mọi người đều nói bộ phim truyền hình này rất hay.
yǒuméiyǒushénmehǎokàn好看deshūtuījiàngěi
Có cuốn sách nào hay để giới thiệu cho tôi không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI