kàn
xem, nhìn, đọc, coi
Hán việt: khan
ノ一一ノ丨フ一一一
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa

1
verb
Nghĩa:nhìn, xem, đọc (sách/báo), ngắm.
Ví dụ (8)
zàikànshénme
Bạn đang nhìn/xem cái gì thế?
hěnxǐhuankànshū
Tôi rất thích đọc sách.
zhōumòwǒmenzàijiākàndiànshì
Cuối tuần chúng tôi ở nhà xem tivi.
zhèjiànyīfuhěnhǎokàn
Bộ quần áo này rất đẹp (dễ nhìn/ưa nhìn).
qǐngkànzhe
Xin hãy nhìn vào tôi.
2
verb
Nghĩa:thăm (người thân/bạn bè), khám (bệnh).
Ví dụ (3)
yàoyīyuànkànbìng
Tôi phải đi bệnh viện khám bệnh.
míngtiānxuéxiàokànpéngyǒu
Ngày mai tôi đến trường thăm một người bạn.
zhèshìwèilekànwàngfùmǔ
Đây cũng là để thăm nom bố mẹ.
3
verb (pronounced 'kān')
Nghĩa:trông coi, canh gác (đọc là kān).
Ví dụ (2)
kànmén
Trông cửa/gác cổng.
néngbāngkànyíxiàháizima
Bạn có thể giúp tôi trông con một chút không?

Từ đã xem

AI