Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
kàn / kān
HSK 1
nhìn, xem, đọc sách/báo, ngắm.
Hán Việt:KHÁN••Loại từ:Động từ
9 nét
ノ一一ノ丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
手Thủ+目Mục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

看
kàn / kān
xem, nhìn, đọc, coi
手
Bộ Thủ (biến thể)shǒu
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
Bộ Thủ (biến thể)
目
Bộ Mụcmù
Con mắt (nằm phía dưới)
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “kàn”
VINghĩa:nhìn, xem, đọc sách/báo, ngắm.
ENTiếng Anh:To look, to watch, to read.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zài在kàn看shénme什么?
Bạn đang nhìn (xem) cái gì thế?
What are you looking at?
#2
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢kànshū看书。
Tôi rất thích đọc sách.
I really enjoy reading.
#3
zhōumò周末wǒmen我们zàijiā在家kàn看diànshì电视。
Cuối tuần chúng tôi ở nhà xem tivi.
We watch TV at home on weekends.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很hǎokàn好看。
Bộ quần áo này rất đẹp (dễ nhìn, ưa nhìn).
This piece of clothing looks very nice.
#5
qǐng请kàn看zhe着wǒ我。
Xin hãy nhìn vào tôi.
Please look at me.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “kàn”
VINghĩa:thăm người thân/bạn bè, khám bệnh.
ENTiếng Anh:To visit, to see (a doctor/friend).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我yào要qù去yīyuàn医院kànbìng看病。
Tôi phải đi bệnh viện khám bệnh.
I’m going to the hospital to see a doctor.
#2
míngtiān明天wǒ我qù去xuéxiào学校kàn看yí一gè个péngyou朋友。
Ngày mai tôi đến trường thăm một người bạn.
Tomorrow I’m going to school to visit a friend.
#3
zhè这yě也shì是wèile为了kànwàng看望fùmǔ父母。
Đây cũng là để thăm nom bố mẹ.
This is also for the purpose of visiting my parents.
3
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “kān”
VINghĩa:trông coi, canh gác.
ENTiếng Anh:To look after, to watch over, to guard.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
wǒmen我们jiāyǎng家养le了yì一zhī只dà大huáng黄gǒu狗lái来bāng帮zhe着kān看mén门。
Nhà chúng tôi nuôi một chú chó vàng to để giúp trông coi cửa (gác cổng).
Guard the door.
#2
nǐ你néng能bāng帮wǒ我kàn看yíxià一下háizi孩子ma吗?
Bạn có thể giúp tôi trông con một chút không?
Can you help me look after the child for a moment?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây