Hán Việt:TIỀM••Loại từ:Động từ
15 nét
丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨+3
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+替Chữ Thế
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
潜
lặn, ẩn náu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

替
Chữ Thế
thay, thay cho, hộ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

潜
lặn, ẩn náu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:lặn, ẩn náu
ENTiếng Anh:submerge, dive, latent, hidden
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他潜入水中。
Anh ấy lặn xuống nước.
He dived into the water.
#2
敌人潜伏在山里。
Kẻ địch ẩn náu trong núi.
The enemy is lying low in the mountains.
#3
这家公司有很大潜力。
Công ty này có tiềm lực lớn.
This company has great potential.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây