潜入
qiánrù
Lẻn vào
Hán việt: tiềm nhập
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lẻn vào
Ví dụ (3)
xiǎotōuqiándiàn
Tên trộm lẻn vào cửa hàng vào ban đêm.
zhěqiánxiàn chǎngliǎo jiěqíng kuàng
Phóng viên lẻn vào hiện trường để tìm hiểu tình hình.
dír énshì qiányíng
Kẻ địch cố lẻn vào doanh trại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây