Chi tiết từ vựng
潜水 【qiánshuǐ】


(Phân tích từ 潜水)
Nghĩa từ: Lặn
Hán việt: tiềm thuỷ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
喜欢
去
海边
潜水。
He likes to go diving at the beach.
Anh ấy thích đi lặn ở biển.
这个
地区
非常适合
潜水。
This area is very suitable for diving.
Khu vực này rất phù hợp để lặn.
我们
计划
明年
学习
潜水。
We plan to learn diving next year.
Chúng tôi dự định học lặn vào năm sau.
Bình luận