zhǒng / zhòng
loại, kiểu, chủng loại
Hán việt: chúng
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
9
个, 批
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Lúa () có nhiều giống khác nhau, mỗi giống ở vùng miền () khác nhau, mỗi giống là một loại .

Thành phần cấu tạo

zhǒng / zhòng
loại, kiểu, chủng loại
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
measure word (pronounced 'zhǒng')
Nghĩa:loại, chủng loại (lượng từ).
Ví dụ (6)
zhèzhǒngpíngguǒhěnhǎochī
Loại táo này rất ngon.
xǐhuanzhèzhǒngyánsè
Tôi không thích loại màu sắc này.
zhèshìyìzhǒngfēichánghǎnjiàndeniǎo
Đây là một loài chim vô cùng hiếm gặp.
yùdàozhèzhǒngqíngkuàngyīnggāibàojǐng
Gặp phải tình huống (loại tình hình) này, bạn nên báo cảnh sát.
zhèshāngdiànyǒugèzhǒnggèyàngdedōngxī西
Trong cửa hàng này có đủ các loại đồ đạc.
2
verb (pronounced 'zhòng')
Nghĩa:trồng, gieo trồng, cấy.
Ví dụ (6)
yéyexǐhuanzàihuāyuánzhǒnghuā
Ông nội thích trồng hoa trong vườn.
nóngmínzàitiánzhòngdì
Nông dân đang làm ruộng (trồng trọt) ngoài đồng.
zhòngguādéguāzhòngdòudédòu
Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu (Gieo nhân nào gặt quả nấy).
wǒmenyàoduōzhǒngshùbǎohùhuánjìng
Chúng ta phải trồng nhiều cây để bảo vệ môi trường.
zhèxiēshūcàidōushìzìjǐzhǒngde
Những loại rau này đều là do tôi tự trồng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI