Chi tiết từ vựng
种 【種】【zhǒng】


Nghĩa từ: Loại, loài
Hán việt: chúng
Lượng từ:
个, 批
Nét bút: ノ一丨ノ丶丨フ一丨
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Lượng từ
Được cấu thành từ:
中 zhōng: Trung, giữa
禾 hé: Lúa
Từ ghép:
Ví dụ:
中国
有
很
多种
茶。
China has many types of tea.
Trung Quốc có rất nhiều loại trà.
他
精通
五种
语言。
He is fluent in five languages.
Anh ấy thông thạo năm thứ tiếng.
这是
一种
中药
茶。
This is a type of traditional Chinese medicine tea.
Đây là một loại trà Đông y.
他们
正在
综合
各种
信息。
They are integrating various pieces of information.
Họ đang tổng hợp các thông tin.
这是
什么
种的花?
What kind of flower is this?
Đây là loài hoa gì?
这种
食物
很
好吃。
This kind of food is delicious.
Loại đồ ăn này rất ngon.
你
喜欢
哪种
音乐?
Which kind of music do you like?
Bạn thích loại nhạc nào?
这种
车
很
贵。
This kind of car is very expensive.
Loại xe này rất đắt.
你
对
哪种
运动
感兴趣?
Which sport are you interested in?
Bạn quan tâm đến môn thể thao nào?
这种
天气
真
舒服,
不冷
也
不
热。
This weather is really comfortable, neither cold nor hot.
Thời tiết này thật dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.
我
对
这种
事情
真的
很
头疼。
I really find such matters annoying.
Tôi thực sự cảm thấy phiền muộn với những việc như thế này.
这是
一种
罕见
的
病
This is a rare disease.
Đây là một loại bệnh hiếm gặp.
鱼有
很多
种类。
There are many types of fish.
Có rất nhiều loại cá.
肠炎
是
一种
常见
的
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
这种
疫苗
需要
打针
两次。
This vaccine requires two injections
Loại vaccine này cần tiêm hai lần.
我们
都
需要
打针
接种。
We all need to get vaccinated.
Chúng ta cần phải tiêm chủng.
在
这种
情况
下,
我
不能
帮助
你。
In this situation, I can't help you.
Trong tình huống này, tôi không thể giúp bạn.
这里
的
气候
适合
种植
水果。
The climate here is suitable for growing fruits.
Khí hậu ở đây thích hợp cho việc trồng cây ăn trái.
这种
方法
的
效果
还
可以。
The effect of this method is still good.
Phương pháp này còn có kết quả tốt.
这种
做法
有
什么
坏处?
What are the downsides of this approach?
Phương pháp này có nhược điểm gì?
糖尿病
是
一种
常见
的
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
钓鱼
是
一种
放松
的
活动。
Fishing is a relaxing activity.
Câu cá là một hoạt động thư giãn.
这种
天气
很
适合
出去
散步。
This weather is perfect for a walk.
Thời tiết này rất thích hợp để đi dạo.
也许
我们
应该
换
一种
方法。
Maybe we should try a different approach.
Có lẽ chúng ta nên thay đổi phương pháp.
风力
发电
是
一种
清洁
能源。
Wind power is a form of clean energy.
Điện gió là một dạng năng lượng sạch.
我
在家
门前
种
了
一棵树。
I planted a tree in front of my house.
Tôi đã trồng một cái cây trước cửa nhà.
这种
行为
是
坏
的。
This behavior is bad.
Hành vi này là xấu.
你
的
相机
用
的
是
哪种
电池?
What kind of battery does your camera use?
Máy ảnh của bạn dùng loại pin nào?
他们
研讨
了
各种
解决方案。
They researched and discussed various solutions.
Họ đã nghiên cứu và thảo luận về các giải pháp khác nhau.
糖
是
一种
甜食。
Sugar is a sweet food.
Đường là một loại đồ ăn ngọt.
Bình luận