Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
gèzhǒng-gèyàng
HSK 3-4
đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
Hán Việt:CÁC CHỦNG CÁC DẠNG••Loại từ:Tính từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夂Trĩ • chữ 各+口Khẩu • chữ 各+禾Hòa • chữ 种+中Trung • chữ 种+木Mộc • chữ 样

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

各种各样
gèzhǒng-gèyàng
đủ loại, đa dạng
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩzhǐ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
Bộ Khẩu
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa (nằm bên trái)
Bộ Hòa
中
Trungzhōng
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩzhǐ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
Bộ Khẩu
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
羊
Dươngyáng
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
Dương
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "各种各样" (gèzhǒng-gèyàng) mang nghĩa "đủ loại, đa dạng", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 各 (gè - các): "mỗi" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Thành ngữ / tính từ
VINghĩa:đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
ENTiếng Anh:Various, all kinds of, all sorts of, diverse.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chāoshì超市lǐ里yǒu有gèzhǒnggèyàng各种各样de的shuǐguǒ水果。
Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.
There are all kinds of fruit in the supermarket.
#2
měi每gè个rén人dōu都huì会yùdào遇到gèzhǒnggèyàng各种各样de的wèntí问题。
Mỗi người đều sẽ gặp phải đủ loại vấn đề khác nhau.
Everyone encounters all kinds of problems.
#3
huāyuán花园lǐ里kāimǎn开满le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的huā花。
Trong vườn nở đầy các loài hoa muôn màu muôn vẻ.
The garden is full of all kinds of flowers in bloom.
#4
tā他qù去guò过hěn很duō多guójiā国家,jiàn见guò过gèzhǒnggèyàng各种各样de的rén人。
Anh ấy đã đi qua rất nhiều quốc gia, gặp qua đủ hạng người.
He has been to many countries and met all kinds of people.
#5
wèile为了jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们chángshì尝试le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的fāngfǎ方法。
Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã thử đủ mọi cách.
To solve this problem, we tried all kinds of methods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây