Hán Việt:CÁC CHỦNG CÁC DẠNG••Loại từ:Tính từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夂Trĩ • chữ 各+口Khẩu • chữ 各+禾Hòa • chữ 种+中Trung • chữ 种+木Mộc • chữ 样
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

各种各样
đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Thành ngữ / tính từ
VINghĩa:đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
ENTiếng Anh:Various, all kinds of, all sorts of, diverse.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
超市里有各种各样的水果。
Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.
There are all kinds of fruit in the supermarket.
#2
每个人都会遇到各种各样的问题。
Mỗi người đều sẽ gặp phải đủ loại vấn đề khác nhau.
Everyone encounters all kinds of problems.
#3
花园里开满了各种各样的花。
Trong vườn nở đầy các loài hoa muôn màu muôn vẻ.
The garden is full of all kinds of flowers in bloom.
#4
他去过很多国家,见过各种各样的人。
Anh ấy đã đi qua rất nhiều quốc gia, gặp qua đủ hạng người.
He has been to many countries and met all kinds of people.
#5
为了解决这个问题,我们尝试了各种各样的方法。
Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã thử đủ mọi cách.
To solve this problem, we tried all kinds of methods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



