各种各样
gèzhǒng-gèyàng
đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
Hán việt: các chúng các dạng
HSK 3-4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
Ví dụ (8)
chāo shìliyǒuzhǒngyàngdeshuǐ guǒ
Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.
měiger éndōuhuì dàozhǒngyàngdewèn
Mỗi người đều sẽ gặp phải đủ loại vấn đề khác nhau.
huāyuánlikāimǎnlezhǒngyàngdehuā
Trong vườn nở đầy các loài hoa muôn màu muôn vẻ.
guohěnduōguó jiājiànguozhǒngyàngderén
Anh ấy đã đi qua rất nhiều quốc gia, gặp qua đủ hạng người.
wèi lejiě juézhè gewèn mencháng shìlezhǒngyàngdefāng
Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã thử đủ mọi cách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây