zuǐ
Miệng
Hán việt: chuỷ
丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
16
张, 个
HSK 2

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).
Ví dụ (8)
zhāngzuǐbajīngyàshuōbùchūhuàlái
Anh ấy há to miệng, kinh ngạc đến mức không nói nên lời.
chīwánfànhòujìdezuǐcāgānjìng
Sau khi ăn cơm xong, nhớ lau miệng cho sạch sẽ nhé.
zhèzhīniǎodezuǐhěnjiānkěyǐqīngsōngzhuóguǒ
Cái mỏ của con chim này rất nhọn, có thể dễ dàng mổ vỡ vỏ hạt.
xiǎoxīnyǎodàoleshétouzuǐlǐhěnténg
Không cẩn thận cắn phải lưỡi, trong miệng đau quá.
qǐngzhègecháhúdezuǐqīngxǐyíxià
Làm ơn rửa sạch cái vòi (miệng) ấm trà này một chút.
2
noun (speech/talk)
Nghĩa:lời nói, cách ăn nói, mồm mép.
Ví dụ (8)
zhègeréndezuǐhěntiánzǒngshìshuōhǎotīngdehuàhǒngrénkāixīn
Người này mồm mép rất ngọt, luôn nói lời hay ý đẹp dỗ người khác vui.
dàrénmenzàitánzhèngshìxiǎoháibúyàochāzuǐ
Người lớn đang bàn chuyện chính sự, trẻ con đừng có xen vào (leo lẻo).
suīránzuǐshàngshuōdànxīnlǐqíshíhěnguānxīn
Tuy ngoài miệng anh ấy không nói, nhưng trong lòng thực ra rất quan tâm bạn.
tàiduōzuǐliǎozhèshìbiéréndemìmì
Bạn cũng nhiều chuyện (lắm mồm) quá đấy, đây là bí mật của người khác mà.
zhèrénjiùshìzuǐyìngmíngmíngcuòliǎoháikěnchéngrèn
Cậu ta đúng là cứng miệng (cố chấp), rõ ràng sai rồi mà vẫn không chịu thừa nhận.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI