嘴巴
zuǐba
Miệng
Hán việt: chuỷ ba
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Miệng
Ví dụ (3)
hái zidezuǐzhānmǎnletáng
Miệng đứa trẻ dính đầy đường.
shēngjiǎn cháledezuǐ
Bác sĩ kiểm tra miệng của anh ấy.
shuō huàqiánxiānzuǐgān jìng
Trước khi nói hãy lau sạch miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây