héng / hèng
ngang, nằm ngang, trục ngang, trái nghĩa với dọc.
Hán việt: hoành
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
15
HSK 4

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ (đọc 'héng')
Nghĩa:ngang, nằm ngang, trục ngang, trái nghĩa với dọc.
Ví dụ (9)
hàndeshìhéng
Chữ 'Nhất' trong chữ Hán là một nét ngang.
qǐngzàizhètiáohéngxiàn线shàngqiānshàngdemíng zi
Vui lòng ký tên của bạn trên đường kẻ ngang này.
shàngyǒutiáohéngchuān穿derénxínghéngdào
Trên đường có một vạch kẻ ngang dành cho người đi bộ băng qua đường.
huānhéngzheshuìgèr énzhànlezhěngzhāngchuáng
Anh ấy thích nằm ngủ ngang, một mình chiếm hết cả chiếc giường.
pángxièzǒng shìhéngzhezǒudefēi chángyǒu
Con cua luôn đi ngang, rất là thú vị.
2
tính từ / phó từ (đọc 'hèng')
Nghĩa:ngang ngược, bất ngờ, ngoài ý muốn.
Ví dụ (3)
tài duhěnhèng
Thái độ của anh ấy rất ngang ngược.
zhèchǎnghènghuòláidetàitūr án
Tai họa bất ngờ này đến quá đột ngột.
yàohèngjiāzhǐ biér én
Đừng ngang nhiên chỉ trích người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây