héng
ngang, nằm ngang, trục ngang (trái nghĩa với dọc).
Hán việt: hoành
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
15
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/adverb
Nghĩa:ngang, nằm ngang, trục ngang (trái nghĩa với dọc).
Ví dụ (9)
hànzìdeshìhéng
Chữ 'Nhất' trong chữ Hán là một nét ngang.
qǐngzàizhètiáohéngxiàn线shàngqiānshàngdemíngzì
Vui lòng ký tên của bạn trên đường kẻ ngang này.
mǎlùshàngyǒutiáohéngchuān穿mǎlùderénxínghéngdào
Trên đường có một vạch kẻ ngang dành cho người đi bộ băng qua đường.
xǐhuanhéngzheshuìyígèrénzhànliǎozhěngzhāngchuáng
Anh ấy thích nằm ngủ ngang, một mình chiếm hết cả chiếc giường.
pángxièzǒngshìhéngzhezǒulùdefēichángyǒuqù
Con cua luôn đi ngang, rất là thú vị.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI