Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 横梁
HSK1
横梁
héngliáng
Xà ngang
Hán việt:
hoành lương
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 横梁
梁
【liáng】
dầm, cầu
横
【héng / hèng】
ngang, nằm ngang; ngang ngược, bất ngờ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 横梁
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Xà ngang
Ví dụ (3)
qiú
球
jī
击
zhòng
中
le
了
héng
横
liáng
梁
。
Bóng trúng
xà ngang
.
héng
横
liáng
梁
xià
下
miàn
面
jiù
就
shì
是
qiú
球
mén
门
xiàn
线
。
Bên dưới
xà ngang
là vạch cầu môn.
zhè
这
cì
次
shè
射
mén
门
dǎ
打
zài
在
héng
横
liáng
梁
shang
上
。
Cú sút lần này trúng
xà ngang
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây