Liên hệ
五颜六色
wǔyánliùsè
Đa sắc, nhiều màu
Hán việt: ngũ nhan lục sắc
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Đa sắc, nhiều màu
Ví dụ (3)
huāyuánkāizheyánliùdehuā
Trong vườn nở những bông hoa đủ màu sắc.
hái zimenzheyánliùdeqiú
Bọn trẻ cầm những quả bóng bay đủ màu.
shìdedēngguāngyánliù
Ánh đèn chợ đêm đủ màu sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI