Hán Việt:CẢO••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ+3
禾Hòa+高Cao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
稿
bản thảo, bản viết tay
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

稿
bản thảo, bản viết tay
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bản thảo, bản viết tay
ENTiếng Anh:draft, manuscript, stalk
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他正在修改稿子。
Anh ấy đang sửa bản thảo.
He is revising the draft.
#2
这篇稿件已经交了。
Bản thảo bài này đã nộp rồi.
This manuscript has already been submitted.
#3
演讲稿放在桌上。
Bài phát biểu đặt trên bàn.
The speech draft is on the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây