稿
gǎo
bản thảo, bản viết tay
Hán việt: cảo
ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
15
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piān

Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản thảo, bản viết tay
Ví dụ (3)
zhèng zàixiū gǎigǎo稿zi
Anh ấy đang sửa bản thảo.
zhèpiāngǎo jiàn稿 jīngjiāole
Bản thảo bài này đã nộp rồi.
yǎn jiǎnggǎo稿fàngzàizhuōshang
Bài phát biểu đặt trên bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây