投稿
tóugǎo
Gửi bài, đóng góp bài viết
Hán việt: đầu cảo
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gửi bài, cộng tác bài vở (cho báo chí, tạp chí, cuộc thi viết).
Ví dụ (10)
jīngchángxiàngxiàobàotóugǎo稿
Anh ấy thường xuyên gửi bài cho báo trường.
huānyíngdàjiāyǒngyuètóugǎo稿
Hoan nghênh mọi người hăng hái gửi bài.
detóugǎo投稿zuótiānbèilùyòngliǎo
Bài gửi của tôi hôm qua đã được nhận (đăng) rồi.
tóugǎo投稿jiézhǐrìqīshìyuèdǐ
Hạn cuối gửi bài là cuối tháng.
zhèshìdìyīcìxiàngzázhìshètóugǎo稿
Đây là lần đầu tiên tôi gửi bài cho tòa soạn tạp chí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI