Hán Việt:ĐẢ CHIẾT••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+丁Đinh+斤Cân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

打折
giảm giá, chiết khấu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:giảm giá, chiết khấu.
ENTiếng Anh:To give a discount, to sell at a discount.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这件衣服打折吗?
Bộ quần áo này có giảm giá không?
Is this piece of clothing on sale?
#2
现在商场正在打折。
Bây giờ trung tâm thương mại đang giảm giá.
The mall is having a sale right now.
#3
这家商场正在打折,所有衣服都打八折。
Trung tâm thương mại này đang giảm giá, tất cả quần áo đều giảm hai mươi phần trăm (tính 80% giá gốc).
20% off.
#4
这家店的新品不打折。
Hàng mới của cửa hàng này không giảm giá.
The new arrivals at this store are not discounted.
#5
如果有会员卡,可以打九折。
Nếu có thẻ hội viên, có thể giảm 10% (Tính 90% giá).
If you have a membership card, you can get 10% off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

