zhé
Gãy
Hán việt: chiết
一丨一ノノ一丨
7
HSK 4HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tay () bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (), vật bị gập gãy, gãy .

Thành phần cấu tạo

zhé
Gãy
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gấp, gập, bẻ gãy, quay lại, làm gãy.
Ví dụ (8)
zhèzhāngzhǐduìzhéyíxià
Gấp đôi tờ giấy này lại một chút.
dàfēngshùzhīchuīzhéliǎo
Gió lớn đã thổi gãy cành cây rồi.
wǒmenzǒudàobànlùyòuzhéhuíláiliǎo
Chúng tôi đi đến nửa đường lại quay trở lại.
yīfuzhéhǎofàngjìnxiāngzǐ
Anh ấy gấp quần áo gọn gàng rồi bỏ vào vali.
zhèyǐzidetiáotuǐzhéliǎo
Một cái chân của cái ghế này bị gãy rồi.
2
Danh từ
Nghĩa:chiết khấu, giảm giá (lượng từ chỉ phần mười).
Ví dụ (8)
zhèjiànyīfuzhé
Bộ quần áo này giảm giá 20% (còn 80% giá).
xiànzàimǎishūyǒuzhékòuma
Bây giờ mua sách có chiết khấu không?
huànshuǎimàiquánchǎngzhé
Xả hàng đổi mùa, toàn bộ cửa hàng giảm giá từ 50%.
zhèshìzuìzhékòubùnéngzàishǎoliǎo
Đây là mức chiết khấu thấp nhất rồi, không thể giảm thêm được nữa.
huìyuánkěyǐxiǎngshòujiǔzhéyōuhuì
Hội viên có thể hưởng ưu đãi giảm 10%.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI