Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhé / shé / zhē
HSK 4HSK 5
gấp, gập, bẻ gãy, quay lại, làm gãy.
Hán Việt:CHIẾT••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+斤Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

折
zhé / shé / zhē
gãy, gấp; giảm giá
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
斤
Bộ Cânjīn
Rìu / âm đọc (bên phải)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhé / shé / zhē”
VINghĩa:gấp, gập, bẻ gãy, quay lại, làm gãy.
ENTiếng Anh:To fold / To break / To turn back / To bend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把zhè这zhāng张zhǐ纸duìzhé对折yíxià一下。
Gấp đôi tờ giấy này lại một chút.
Fold this piece of paper in half.
#2
dàfēng大风bǎ把shùzhī树枝chuī吹shé折le了。
Gió lớn đã thổi gãy cành cây rồi.
The strong wind snapped the tree branch.
#3
wǒmen我们zǒudào走到bànlù半路yòu又zhé折huílái回来le了。
Chúng tôi đi đến nửa đường lại quay trở lại.
We turned back halfway.
#4
tā他bǎ把yīfu衣服zhé折hǎo好fàngjìn放进xiāngzi箱子lǐ里。
Anh ấy gấp quần áo gọn gàng rồi bỏ vào vali.
He folded the clothes neatly and put them into the suitcase.
#5
zhè这bǎ把yǐzi椅子de的yì一tiáo条tuǐ腿shé折le了。
Một cái chân của cái ghế này bị gãy rồi.
One leg of this chair is broken.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhé / shé / zhē”
VINghĩa:chiết khấu, giảm giá (lượng từ chỉ phần mười).
ENTiếng Anh:Discount / Rebate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服dǎ打bā八zhé折。
Bộ quần áo này giảm giá 20% (còn 80% giá).
This piece of clothing is 20% off.
#2
xiànzài现在mǎishū买书yǒu有zhékòu折扣ma吗?
Bây giờ mua sách có chiết khấu không?
Are there any discounts on books right now?
#3
huànjì换季dà大shuǎi甩mài卖,quán全chǎng场wǔ五zhé折qǐ起。
Xả hàng đổi mùa, toàn bộ cửa hàng giảm giá từ 50%.
Seasonal clearance sale, with everything starting at 50% off.
#4
zhè这shì是zuì最dī低zhékòu折扣,bù不néng能zài再shǎo少le了。
Đây là mức chiết khấu thấp nhất rồi, không thể giảm thêm được nữa.
This is the lowest discount possible; it can't be any cheaper.
#5
huìyuán会员kěyǐ可以xiǎngshòu享受jiǔ九zhé折yōuhuì优惠。
Hội viên có thể hưởng ưu đãi giảm 10%.
Members can enjoy a 10% discount.
3
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “shé”
VINghĩa:bị gãy, hao tổn, thua lỗ.
ENTiếng Anh:To snap / To lose.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shùzhī树枝bèi被fēng风chuī吹shé折le了。
Cành cây bị gió thổi gãy.
The tree branch was snapped by the wind.
#2
zhè这bǐ笔mǎimai买卖shé折běn本le了。
Vụ làm ăn này bị lỗ vốn.
This business deal lost money.
#3
tā他shuāidǎo摔倒hòu后shé折le了yì一tiáo条tuǐ腿。
Sau khi ngã, anh ấy bị gãy một chân.
He broke a leg after falling down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây