Hán Việt:LY••Loại từ:Danh từ
14 nét
一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フ+2
王Ngọc+离Giản thể từ 離
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
璃
thủy tinh, men màu
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)

离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

璃
thủy tinh, men màu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thủy tinh, men màu
ENTiếng Anh:glass, glaze
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
窗户装着玻璃。
Cửa sổ lắp kính thủy tinh.
The window is fitted with glass.
#2
琉璃瓦在阳光下发亮。
Ngói lưu ly sáng lên dưới ánh nắng.
The glazed tiles shine in the sunlight.
#3
这个玻璃杯很透明。
Cốc thủy tinh này rất trong suốt.
This glass cup is very transparent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây