Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
lí
HSK 5
thủy tinh, men màu
Hán Việt:LY••Loại từ:Danh từ
14 nét
一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フ+2
王Ngọc+离Giản thể từ 離

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

璃
lí
thủy tinh, men màu
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
Bộ Ngọc (Vương)
离
Giản thể từ 離lí
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thủy tinh, men màu
ENTiếng Anh:glass, glaze
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chuānghu窗户zhuāng装zhe着bōli玻璃。
Cửa sổ lắp kính thủy tinh.
The window is fitted with glass.
#2
liú琉lí璃wǎ瓦zài在yángguāng阳光xià下fāliàng发亮。
Ngói lưu ly sáng lên dưới ánh nắng.
The glazed tiles shine in the sunlight.
#3
zhè这gè个bōlíbēi玻璃杯hěn很tòumíng透明。
Cốc thủy tinh này rất trong suốt.
This glass cup is very transparent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây