璃
一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
14
块
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thủy tinh, men màu
Ví dụ (3)
窗户装着玻璃。
Cửa sổ lắp kính thủy tinh.
琉璃瓦在阳光下发亮。
Ngói lưu ly sáng lên dưới ánh nắng.
这个玻璃杯很透明。
Cốc thủy tinh này rất trong suốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây