Hán Việt:KIM NIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亼Tập+一Nhất+年Niên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

今年
năm nay (năm hiện tại).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:năm nay (năm hiện tại).
ENTiếng Anh:This year.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今年是二零二五年。
Năm nay là năm 2025.
This year is 2025.
#2
你今年多大了?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
How old are you this year?
#3
我是今年刚毕业的大学生。
Tôi là sinh viên đại học vừa mới tốt nghiệp năm nay.
I am a college graduate who just graduated this year.
#4
今年的天气比去年热。
Thời tiết năm nay nóng hơn năm ngoái.
This year's weather is hotter than last year's.
#5
我们打算今年去日本旅游。
Chúng tôi dự định năm nay sẽ đi du lịch Nhật Bản.
We plan to travel to Japan this year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây