Hán Việt:KIM••Loại từ:danh từ
4 nét
ノ丶丶フ
Không dùng lượng từ riêng
亼Tập+一Nhất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
今
bây giờ, hôm nay
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bây giờ, hôm nay
ENTiếng Anh:now, present, today
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất tốt.
The weather is very nice today.
#2
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
#3
你今晚有空吗?
Tối nay bạn có rảnh không?
Are you free tonight?
#4
如今的生活比以前好多了。
Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước rất nhiều.
Life today is much better than it used to be.
#5
这个问题至今没有解决。
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
This problem has still not been solved to this day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây