嘱
丨フ一フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
15
个, 声
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nhắc nhở, ủy thác
Ví dụ (3)
妈妈嘱咐我早点回家。
Mẹ dặn tôi về nhà sớm.
医生叮嘱他按时吃药。
Bác sĩ dặn anh ấy uống thuốc đúng giờ.
他把事情嘱托给朋友。
Anh ấy ủy thác việc này cho bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây