Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
pú
HSK 5
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
Hán Việt:BỒ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+匍Chữ Bồ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

葡
pú
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
匍
Chữ Bồpú
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cây thảo mộc (艹) có thân dây bò trườn quấn quýt trên giàn (匍) kết thành từng chùm quả ngọt chính là cây nho (葡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Yếu tố tạo từ
VINghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
ENTiếng Anh:grape
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
pútao葡萄yǐjīng已经chéngshú成熟le了。
Nho đã chín rồi.
The grapes are already ripe.
#2
tā他xǐhuan喜欢hē喝pútao葡萄zhī汁。
Anh ấy thích uống nước ép nho.
He likes drinking grape juice.
#3
xīnjiāng新疆tǔlǔfān吐鲁番chūchǎn出产de的pútao葡萄yòu又dà大yòu又tián甜,yuǎnjìnwénmíng远近闻名。
Nho sản xuất ở Thổ Lộ Phồn, Tân Cương vừa to vừa ngọt, nổi tiếng gần xa.
The grapes produced in Turpan, Xinjiang are big and sweet, famous far and wide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây