Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
Ví dụ (3)
葡萄已经成熟了。
Nho đã chín rồi.
他喜欢喝葡萄汁。
Anh ấy thích uống nước ép nho.
“葡”通常用于“葡萄”。
Chữ 葡 thường dùng trong từ 葡萄.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây