Hán Việt:BỒ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+匍Chữ Bồ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
葡
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

葡
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Yếu tố tạo từ
VINghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
ENTiếng Anh:grape
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
葡萄已经成熟了。
Nho đã chín rồi.
The grapes are already ripe.
#2
他喜欢喝葡萄汁。
Anh ấy thích uống nước ép nho.
He likes drinking grape juice.
#3
新疆吐鲁番出产的葡萄又大又甜,远近闻名。
Nho sản xuất ở Thổ Lộ Phồn, Tân Cương vừa to vừa ngọt, nổi tiếng gần xa.
The grapes produced in Turpan, Xinjiang are big and sweet, famous far and wide.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây