葡
一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
12
颗, 粒
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
Ví dụ (3)
葡萄已经成熟了。
Nho đã chín rồi.
他喜欢喝葡萄汁。
Anh ấy thích uống nước ép nho.
“葡”通常用于“葡萄”。
Chữ 葡 thường dùng trong từ 葡萄.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây