chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
Hán việt: bồ
一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
12
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao

Định nghĩa (1)

1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
Ví dụ (3)
tao jīngchéng shúle
Nho đã chín rồi.
huan taozhī
Anh ấy thích uống nước ép nho.
tōng chángyòng tao”。
Chữ 葡 thường dùng trong từ 葡萄.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây