Hán Việt:MINH NIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+月Nguyệt+年Niên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

明年
năm sau, sang năm, năm tới.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:năm sau, sang năm, năm tới.
ENTiếng Anh:Next year.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们明年再见。
Hẹn gặp lại chúng ta vào năm sau nhé.
See you next year.
#2
他打算明年结婚。
Anh ấy dự định kết hôn vào năm sau.
He plans to get married next year.
#3
明年这个时候,我就毕业了。
Vào lúc này năm sau, tôi đã tốt nghiệp rồi.
By this time next year, I will have graduated.
#4
你明年还在这个公司吗?
Năm sau bạn vẫn còn ở công ty này chứ?
Will you still be at this company next year?
#5
明年的计划已经做好了。
Kế hoạch cho năm sau đã làm xong rồi.
Next year's plans have already been made.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

