后年
hòunián
năm sau nữa, năm kia
Hán việt: hấu niên
HSK 1/2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (time)
Nghĩa:năm kia, năm sau nữa (năm tiếp theo của năm sau).
Ví dụ (8)
míngniánméikōnghòunián后年zàiba
Sang năm tôi không rảnh, để năm sau nữa đi nhé.
yěxǔhòunián后年huíguó
Có lẽ năm kia tôi sẽ về nước.
zhèxiànggōngchéngyùjìhòunián后年wángōng
Dự án này dự kiến năm sau nữa sẽ hoàn thành.
shìhòunián后年cáibìyèma
Có phải năm kia cậu ấy mới tốt nghiệp không?
wǒmendǎsuànhòunián后年jiéhūn
Chúng tôi dự định năm sau nữa sẽ kết hôn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI