Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
méi
HSK 5
Mốc, meo
Hán Việt:MAI••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ+3
Không dùng lượng từ riêng
雨Vũ+每Mỗi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

霉
méi
Mốc, meo
雨
Bộ Vũyǔ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
Bộ Vũ
每
Mỗiměi
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi (每) khi mùa mưa (雨) kéo dài ẩm ướt, đồ đạc trong nhà rất dễ lên men và mọc nấm mốc, meo (霉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Mốc, meo
ENTiếng Anh:mold, mildew, rot
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
miànbāo面包cháng长méi霉le了。
Bánh mì bị mốc rồi.
The bread has grown mold.
#2
yǔjì雨季róngyì容易fāméi发霉。
Mùa mưa dễ bị mốc.
Things easily get moldy during the rainy season.
#3
zhè这gǔ股méiwèi霉味hěn很zhòng重。
Mùi mốc này rất nặng.
This musty smell is very strong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây