Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 霉
【黴】
HSK1
霉
méi
Mốc, meo
Hán việt:
my
Nét bút
一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ丶一丶
Số nét
15
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 霉
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (8)
倒霉
dǎoméi
xui xẻo, không may
发霉
fāméi
Bị mốc
防霉
fáng méi
Phòng chống nấm mốc
霉变
méi biàn
Bị lên mốc, mốc meo
霉味
méi wèi
mùi mốc
红霉素
hóng méi sù
Kháng sinh erythromycin
倒霉事
dǎoméi shì
chuyện xui xẻo, việc không may
赤霉素
chì méi sù
Gibberellin (chất điều hòa sinh trưởng)
Từ đồng âm (13)
每
měi
mỗi, từng
梅
méi
mơ, mận
没
méi
Không có
妹
mèi
Em gái
枚
méi
cái, viên (đơn vị đếm)
玫
méi
hoa hồng
美
měi
đẹp; tốt; Mỹ
眉
méi
Lông mày
昧
mèi
tối tăm, mù mờ
媒
méi
mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
媚
mèi
quyến rũ; nịnh nọt
煤
méi
than đá
Xem thêm (1 từ đồng âm)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Mốc, meo
Ví dụ (3)
miàn
bāo
面
包
zhǎng
长
méi
霉
le
了
。
Bánh mì bị
mốc
rồi.
yǔ
雨
jì
季
róng
yì
容
易
fā
发
méi
霉
。
Mùa mưa dễ bị
mốc
.
zhè
这
gǔ
股
méi
霉
wèi
味
hěn
很
zhòng
重
。
Mùi
mốc
này rất nặng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây