Hán Việt:MAI••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ+3
Không dùng lượng từ riêng
雨Vũ+每Mỗi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
霉
Mốc, meo
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)

每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

霉
Mốc, meo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Mốc, meo
ENTiếng Anh:mold, mildew, rot
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
面包长霉了。
Bánh mì bị mốc rồi.
The bread has grown mold.
#2
雨季容易发霉。
Mùa mưa dễ bị mốc.
Things easily get moldy during the rainy season.
#3
这股霉味很重。
Mùi mốc này rất nặng.
This musty smell is very strong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây