Liên hệ
méi
Mốc, meo
Hán việt: my
一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ丶一丶
15
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Mốc, meo
Ví dụ (3)
miàn bāozhǎngméile
Bánh mì bị mốc rồi.
róng méi
Mùa mưa dễ bị mốc.
zhèméiwèihěnzhòng
Mùi mốc này rất nặng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI