倒霉
dǎoméi
xui xẻo, đen đủi, đen (gặp vận hạn không tốt).
Hán việt: đáo my
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xui xẻo, đen đủi, đen (gặp vận hạn không tốt).
Ví dụ (8)
zhēndǎo méigāngchūménjiùxiàle
Thật xui xẻo, vừa ra khỏi cửa thì trời mưa to.
jīn tiāntàidǎo méilediūleqiánbāoyòulechē
Hôm nay tôi quá đen đủi, vừa mất ví lại vừa lỡ xe.
biélezuì jìngànshén medōudǎo méi
Đừng nhắc nữa, dạo này làm cái gì cũng xui.
liángshuǐdōusāizhēnshidǎo méitòule
Uống nước lạnh cũng mắc răng, đúng là xui tận mạng.
kànzhèliǎndǎo méiyàng
Cậu nhìn cái mặt đen đủi của tôi này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây