发霉
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 发霉
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Bị mốc
Ví dụ (3)
面包放久了会发霉。
Bánh mì để lâu sẽ bị mốc.
这些水果已经发霉了。
Những trái cây này đã bị mốc rồi.
潮湿的地方容易让食物发霉。
Nơi ẩm ướt dễ làm thực phẩm bị mốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây