发霉
fāméi
Bị mốc
Hán việt: phát my
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bị mốc
Ví dụ (3)
miàn bāofàngjiǔlehuìméi
Bánh mì để lâu sẽ bị mốc.
zhèxiēshuǐ guǒ jīngméile
Những trái cây này đã bị mốc rồi.
cháo shī湿de fangróng ràngshí méi
Nơi ẩm ướt dễ làm thực phẩm bị mốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây