Chi tiết từ vựng
发霉 【fāméi】


(Phân tích từ 发霉)
Nghĩa từ: Bị mốc; lên meo
Hán việt: phát my
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这片
面包
已经
发霉
了。
This slice of bread has gone moldy.
Miếng bánh mì này đã bị mốc.
因为
天气
潮湿,
衣服
很
容易
发霉。
Clothes easily get moldy because of the humid weather.
Vì thời tiết ẩm ướt, quần áo rất dễ bị mốc.
你
需要
经常
检查
食物,
以免
它们
发霉。
You need to check the food often to prevent it from getting moldy.
Bạn cần kiểm tra thức ăn thường xuyên để tránh chúng bị mốc.
Bình luận