Hán Việt:KHỨ NIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+厶Tư+年Niên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

去年
năm ngoái, năm trước (năm vừa trôi qua).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:năm ngoái, năm trước (năm vừa trôi qua).
ENTiếng Anh:Last year.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我是去年来中国的。
Tôi đến Trung Quốc vào năm ngoái.
I came to China last year.
#2
去年这个时候天气很冷。
Tầm này năm ngoái thời tiết rất lạnh.
The weather was very cold at this time last year.
#3
这是我去年买的衣服。
Đây là bộ quần áo tôi mua năm ngoái.
These are clothes I bought last year.
#4
相比去年,今年进步很大。
So với năm ngoái, năm nay tiến bộ rất lớn.
Compared with last year, there has been great improvement this year.
#5
去年夏天我们去海边了。
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đi biển.
We went to the seaside last summer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
