Chi tiết từ vựng

去年 【qùnián】

heart
(Phân tích từ 去年)
Nghĩa từ: Năm ngoái
Hán việt: khu niên
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qùnián
去年
le
bālí
巴黎。
I went to Paris last year.
Năm ngoái tôi đã đi Paris.
qùnián
去年
xiàtiān
夏天
fēicháng
非常
热。
Last summer was very hot.
Mùa hè năm ngoái rất nóng.
qùnián
去年
de
dōngtiān
冬天
fēicháng
非常
lěng
冷。
Last winter was very cold.
Mùa đông năm ngoái rất lạnh.
qùnián
去年
wǒhuàn
我换
le
gōngzuò
工作。
I changed jobs last year.
Năm ngoái tôi đổi công việc.
qùnián
去年
kāishǐ
开始
xué
huáxuě
滑雪。
I started learning to ski last year.
Tôi bắt đầu học trượt tuyết từ năm ngoái.
gēge
哥哥
qùnián
去年
jiéhūn
结婚
le
了。
My brother got married last year.
Anh trai tôi đã kết hôn năm ngoái.
de
gōngzī
工资
shì
qùnián
去年
de
sānbèi
三倍。
My salary is three times what it was last year.
Lương của tôi gấp ba lần năm ngoái.
jīnnián
今年
de
xiāoshòué
销售额
shì
qùnián
去年
de
wǔbèi
五倍。
This year's sales are five times those of last year.
Doanh số bán hàng năm nay gấp năm lần năm ngoái.
zhège
这个
císhànjīgòu
慈善机构
shì
qùnián
去年
chénglì
成立
de
的。
This charity was established last year.
Tổ chức từ thiện này được thành lập vào năm ngoái.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
shì
qùnián
去年
kāibàn
开办
de
的。
This company was established last year.
Công ty này được mở vào năm ngoái.
xīwàng
希望
zhècì
这次
de
shōuchéng
收成
nénggòu
能够
míbǔ
弥补
qùnián
去年
de
sǔnshī
损失。
Hoping that this harvest will compensate for last year's losses.
Hy vọng mùa màng lần này có thể bù đắp cho những tổn thất của năm ngoái.
Bình luận