Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
去年
我
去
了
巴黎。
I went to Paris last year.
Năm ngoái tôi đã đi Paris.
去年
夏天
非常
热。
Last summer was very hot.
Mùa hè năm ngoái rất nóng.
去年
的
冬天
非常
冷。
Last winter was very cold.
Mùa đông năm ngoái rất lạnh.
去年
我换
了
工作。
I changed jobs last year.
Năm ngoái tôi đổi công việc.
我
去年
开始
学
滑雪。
I started learning to ski last year.
Tôi bắt đầu học trượt tuyết từ năm ngoái.
我
哥哥
去年
结婚
了。
My brother got married last year.
Anh trai tôi đã kết hôn năm ngoái.
我
的
工资
是
去年
的
三倍。
My salary is three times what it was last year.
Lương của tôi gấp ba lần năm ngoái.
今年
的
销售额
是
去年
的
五倍。
This year's sales are five times those of last year.
Doanh số bán hàng năm nay gấp năm lần năm ngoái.
这个
慈善机构
是
去年
成立
的。
This charity was established last year.
Tổ chức từ thiện này được thành lập vào năm ngoái.
这家
公司
是
去年
开办
的。
This company was established last year.
Công ty này được mở vào năm ngoái.
希望
这次
的
收成
能够
弥补
去年
的
损失。
Hoping that this harvest will compensate for last year's losses.
Hy vọng mùa màng lần này có thể bù đắp cho những tổn thất của năm ngoái.
Bình luận