Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
qùnián
HSK 1
năm ngoái, năm trước (năm vừa trôi qua).
Hán Việt:KHỨ NIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+厶Tư+年Niên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

去年
qùnián
năm ngoái, năm trước
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổtǔ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
Bộ Thổ
厶
Bộ Tưsī
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niênnián
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
Mẹo nhớ nhanh:

Mùa vụ lúa chín của một năm (年: niên) đã rời khỏi mảnh đất hiện tại (土) và lặng lẽ trôi qua vào dĩ vãng (厶 trong chữ 去: khứ - đi qua) chính là "năm ngoái, năm trước" (去年).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:năm ngoái, năm trước (năm vừa trôi qua).
ENTiếng Anh:Last year.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是qùnián去年lái来zhōngguó中国de的。
Tôi đến Trung Quốc vào năm ngoái.
I came to China last year.
#2
qùnián去年zhè这gè个shíhou时候tiānqì天气hěn很lěng冷。
Tầm này năm ngoái thời tiết rất lạnh.
The weather was very cold at this time last year.
#3
zhè这shì是wǒ我qùnián去年mǎi买de的yīfu衣服。
Đây là bộ quần áo tôi mua năm ngoái.
These are clothes I bought last year.
#4
xiāngbǐ相比qùnián去年,jīnnián今年jìnbù进步hěn很dà大。
So với năm ngoái, năm nay tiến bộ rất lớn.
Compared with last year, there has been great improvement this year.
#5
qùnián去年xiàtiān夏天wǒmen我们qù去hǎibiān海边le了。
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đi biển.
We went to the seaside last summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây