Liên hệ
đi, đến (địa điểm nào đó).
Hán việt: khu
一丨一フ丶
5
HSK 1
Động từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Rời khỏi mặt đất () quen thuộc, lặng lẽ một mình () lên đường, bước chân rời xa nơi này là đi .

Thành phần cấu tạo

đi, đến, tới
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi, đến (địa điểm nào đó).
Ví dụ (8)
xiǎngnǎrér
Bạn muốn đi đâu?
xué xiàoshàng
Tôi đi đến trường học bài.
 men chīfànba
Chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
 jīngběi jīngle
Anh ấy đã đi Bắc Kinh rồi.
zěn mezuìfāngbiàn便
Đi đến đó bằng cách nào tiện nhất?
2
động từ xu hướng (bổ ngữ)
Nghĩa:đi, ra, mất (Bổ ngữ xu hướng: chỉ động tác hướng xa người nói).
Ví dụ (6)
yàozhèxiēdōng xi西dài
Bạn phải mang những thứ này đi (mang đi chỗ khác).
xiǎogǒupǎochūle
Con cún chạy ra ngoài rồi.
zhèzhǒngzuò jīngguòshíleyīng gāigǎidiào
Cách làm này đã lỗi thời rồi, nên sửa bỏ đi.
kànshànghěnlèi
Trông bạn có vẻ rất mệt (Nhìn hướng vào -> thấy).
 menyàojiān chíxià
Chúng ta phải kiên trì tiếp tục (kiên trì đi xuống tương lai).
3
động từ
Nghĩa:gọt, bỏ, trừ khử, tẩy.
Ví dụ (3)
zhè gepíng guǒyàoxiān
Quả táo này phải gọt vỏ trước đã.
zhèjiàn fushangdediào
Vết bẩn trên cái áo này tẩy không sạch (không bỏ đi được).
huǒ
Giải nhiệt (bỏ hỏa).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI