Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多大
duō dà
bao nhiêu tuổi (hỏi tuổi tác, thường dùng cho người ngang hàng hoặc nhỏ hơn).
Hán việt: đa thái
HSK 1
Từ để hỏi

Gợi nhớ

Từ "多大" (duō dà) nghĩa là "bao nhiêu tuổi, lớn đến mức nào", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 大 (dà): to.

Thành phần cấu tạo

多大
duō dà
bao nhiêu tuổi, lớn đến mức nào
夕
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ (tuổi)
Nghĩa:bao nhiêu tuổi (hỏi tuổi tác, thường dùng cho người ngang hàng hoặc nhỏ hơn).
Ví dụ (7)
nǐ你jīn nián今年duō多dà大le了?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
nà那gè个hái zi孩子duō多dà大le了?
Đứa bé kia mấy tuổi rồi?
nǐ你kàn看tā他duō多dà大nián jì年纪?
Bạn xem anh ấy khoảng bao nhiêu tuổi?
bù guǎn不管duō多dà大,nǐ你zài在mā ma妈妈yǎn眼lǐ里yǒng yuǎn永远shì是hái zi孩子。
Bất kể bao nhiêu tuổi, trong mắt mẹ con vẫn mãi là đứa trẻ.
nǐ你duō多dà大jié结de的hūn婚?
Bạn kết hôn năm bao nhiêu tuổi?
2
cụm từ (kích thước)
Nghĩa:to bao nhiêu, rộng bao nhiêu (hỏi về kích thước, diện tích).
Ví dụ (7)
nǐ你de的xīn新fáng房zi子yǒu有duō多dà大?
Nhà mới của bạn rộng bao nhiêu?
nǐ你chuān穿duō多dà大de的xié鞋?
Bạn đi giày cỡ bao nhiêu (to bao nhiêu)?
zhè gè这个píng mù屏幕duō多dà大?
Cái màn hình này to bao nhiêu (bao nhiêu inch)?
nǐ你xiǎng想yào要duō多dà大de的dàng āo蛋糕?
Bạn muốn cái bánh kem to cỡ nào?
zhè这jiàn件yī fu衣服duō多dà大hào号de的?
Cái áo này size (cỡ) bao nhiêu?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây