Hán Việt:ĐA••Loại từ:Động từ, Tính từ, Đại từ, Số từ
6 nét
ノフ丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
多
hơn, nhiều hơn (dùng sau số)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:nhiều, hơn (chỉ số lượng lớn).
ENTiếng Anh:Many, much, more.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
很多人喜欢吃中国菜。
Rất nhiều người thích ăn món Trung Quốc.
Many people like eating Chinese food.
#2
我也没多少钱。
Tôi cũng không có bao nhiêu (nhiều) tiền.
I don't have much money either.
#3
多吃点儿水果。
Ăn nhiều trái cây một chút.
Eat more fruit.
#4
你要多穿点儿衣服。
Bạn phải mặc nhiều quần áo một chút (mặc ấm).
You should wear more clothes.
#5
谢谢,太多了!
Cảm ơn, nhiều quá rồi!
Thanks, it's too much!
2
Phó từ (nghi vấn)
VINghĩa:bao nhiêu, như thế nào (dùng trước tính từ để hỏi mức độ).
ENTiếng Anh:How (used to ask about extent: how big, how old).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你多大了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (Bạn lớn ngần nào rồi).
How old are you?
#2
这个箱子多重?
Cái vali này nặng bao nhiêu?
How heavy is this box?
#3
离这儿多远?
Cách đây bao xa?
How far is it from here?
#4
这件衣服多长?
Cái áo này dài bao nhiêu?
How long is this piece of clothing?
#5
要多长时间?
Cần bao nhiêu thời gian (mất bao lâu)?
How long does it take?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây