duō
nhiều, hơn (chỉ số lượng lớn).
Hán việt: đa
ノフ丶ノフ丶
6
HSK 1
Động từTính từĐại từSố từ

Gợi nhớ

Hai chữ tối () xếp chồng lên nhau, một đêm chưa đủ phải thêm đêm nữa, lặp lại nhiều lần.

Thành phần cấu tạo

duō
hơn, nhiều hơn (dùng sau số)
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nhiều, hơn (chỉ số lượng lớn).
Ví dụ (8)
hěnduōrén huānchīzhōng guócài
Rất nhiều người thích ăn món Trung Quốc.
méiduō shaoqián
Tôi cũng không có bao nhiêu (nhiều) tiền.
duōchīdiǎnrshuǐ guǒ
Ăn nhiều trái cây một chút.
yàoduōchuān穿diǎnryīfu
Bạn phải mặc nhiều quần áo một chút (mặc ấm).
xiè xietàiduōle
Cảm ơn, nhiều quá rồi!
2
phó từ (nghi vấn)
Nghĩa:bao nhiêu, như thế nào (dùng trước tính từ để hỏi mức độ).
Ví dụ (7)
duōle
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (Bạn lớn ngần nào rồi).
zhè xiāngziduōzhòng
Cái vali này nặng bao nhiêu?
zhèrdyuǎn
Cách đây bao xa?
zhèjiàn fuduōcháng
Cái áo này dài bao nhiêu?
yàoduōchángshí jiān
Cần bao nhiêu thời gian (mất bao lâu)?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây