Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【duō】

heart
Nghĩa từ: nhiều
Hán việt: đa
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
多
Nét bút: ノフ丶ノフ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

duōshao

Bao nhiêu, bao lâu ( thường dùng để hỏi )

chàbuduō

差不

khoảng, gần như, hầu như

hǎoduō

Rất nhiều

duōbàn

Phần lớn

duōme

Làm sao, thế nào

xǔduō

Nhiều, rất nhiều

duōshù

Đa số, phần lớn

duōjiǔ

Bao lâu

Ví dụ:

duō
le
?
?
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
de
shēnghuó
生活
zāoyù
遭遇
hěnduō
nántí
难题
He has encountered many difficulties in his life.
Cuộc sống của anh ấy gặp rất nhiều khó khăn.
chī
tài
duō
le
You eat too much.
Bạn ăn quá nhiều.
zhège
这个
dōngxī
东西
hěnguì
很贵,
wǒfù
我付
bùqǐ
不起
nàme
那么
duōqián
钱。
This item is very expensive, I can't afford to pay that much money.
Đồ này rất đắt, tôi không đủ tiền để trả.
tācún
他存
le
hěnduō
qián
zài
yínháng
银行。
He has saved a lot of money in the bank.
Anh ấy đã gửi nhiều tiền vào ngân hàng.
hētàiduō
喝太
kāfēi
咖啡
duì
jiànkāng
健康
bùhǎo
不好。
Drinking too much coffee is not good for your health.
Uống quá nhiều cà phê không tốt cho sức khỏe.
zhōngguó
中国
yǒu
hěn
duōzhǒng
chá
茶。
China has many types of tea.
Trung Quốc có rất nhiều loại trà.
qùguò
去过
zhōngguó
中国
hěn
duōcì
次。
I have been to China many times.
Tôi đã đi Trung Quốc nhiều lần.
yīngguó
英国
yǒu
hěnduō
zhùmíng
著名
de
dàxué
大学。
The UK has many renowned universities.
Anh có rất nhiều trường đại học nổi tiếng.
zhèlǐ
这里
yǒu
hěnduō
rén
人。
There are many people here.
Ở đây có rất nhiều người.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
duō
liànxí
练习
fāyīn
发音。
We should practice pronunciation more.
Chúng ta nên tập luyện phát âm nhiều hơn.
shūdiàn
书店
yǒu
hěnduō
shū
书。
There are many books in the bookstore.
Trong cửa hàng sách có rất nhiều sách.
zhōngwén
中文
yīngwén
英文
yǒu
hěnduō
bùtóng
不同。
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
de
mǐfàn
米饭
tàiduō
le
了,
chībùwán
吃不完。
I have too much rice, I can't finish it.
Cơm của tôi nhiều quá, ăn không hết.
kěyǐ
可以
gěi
duōyīxiē
一些
mǐfàn
米饭
ma
吗?
Can you give me some more rice?
Bạn có thể cho tôi thêm một ít cơm không?
zhèdài
这袋
duōshǎo
qián
钱?
How much is this bag of rice?
Bao gạo này bao nhiêu tiền?
hētàiduō
喝太
jiǔ
duì
jiànkāng
健康
bùhǎo
不好。
Drinking too much alcohol is not good for health.
Uống quá nhiều rượu không tốt cho sức khỏe.
de
xíngli
行李
yǒu
duōshǎo
jīn
斤?
How many jin does your luggage weigh?
Hành lý của bạn nặng bao nhiêu cân?
duōshǎo
How many / How much
Bao nhiêu
duōshǎo
tiān
How many days
Bao nhiêu ngày
duōshǎo
:
:
How many meters
Bao nhiêu mét
nǐjiā
你家
yǒu
duōshǎo
kǒurén
口人?
How many people are in your family?
Nhà bạn có bao nhiêu người?
yǒu
duōshǎo
shū
书?
How many books do you have?
Bạn có bao nhiêu sách?
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
duōshǎo
qián
钱?
How much is this shirt?
Cái áo này giá bao nhiêu?
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
duōshǎo
xuéshēng
学生?
How many students are in this school?
Trường này có bao nhiêu học sinh?
duōshǎo
shíjiān
时间
cáinéng
才能
wánchéng
完成
zhège
这个
rènwu
任务?
How much time is needed to complete this task?
Mất bao lâu để hoàn thành nhiệm vụ này?
yǒu
duōshǎo
qián
钱?
How much money do you have?
Bạn có bao nhiêu tiền?
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
duōshǎo
qián
钱?
How much is this piece of clothing?
Cái áo này giá bao nhiêu?
zhège
这个
dìfāng
地方
rénduōma
吗?
Are there many people in this place?
Chỗ này có đông người không?
de
shū
duōyú
de
的。
I have more books than you.
Số sách của tôi nhiều hơn của bạn.
Bình luận