葱
一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
12
棵
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Hành lá
Ví dụ (3)
菜里放了葱。
Trong món ăn có cho hành lá.
她切了一把小葱。
Cô ấy thái một nắm hành lá.
葱花撒在汤上。
Hành hoa được rắc lên canh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây