Hán Việt:THÔNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
艹Thảo+怱Chữ Thông
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
葱
Hành lá
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

怱
Chữ Thông
Vội vàng, gấp gáp / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

葱
Hành lá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hành lá
ENTiếng Anh:scallion, green onion, verdant
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
菜里放了葱。
Trong món ăn có cho hành lá.
Scallions were added to the dish.
#2
她切了一把小葱。
Cô ấy thái một nắm hành lá.
She chopped a handful of green onions.
#3
葱花撒在汤上。
Hành hoa được rắc lên canh.
Chopped scallions were sprinkled on the soup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây