Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 葱
【蔥】
HSK1
葱
cōng
Hành lá
Hán việt:
song
Nét bút
一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
Số nét
12
Lượng từ:
棵
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 葱
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (7)
青葱
qīngcōng
Hành lá
洋葱
yángcōng
Hành tây
从
cóng / zōng
từ (thời gian, địa điểm)
丛
cóng
Đám, bụi
匆
cōng
vội vàng, hấp tấp
聪
cōng
thông minh, lanh lợi
葱
cōng
Hành lá
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Hành lá
Ví dụ (3)
cài
菜
li
里
fàng
放
le
了
cōng
葱
。
Trong món ăn có cho
hành lá
.
tā
她
qiē
切
le
了
yì
一
bǎ
把
xiǎo
小
cōng
葱
。
Cô ấy thái một nắm
hành lá
.
cōng
葱
huā
花
sǎ
撒
zài
在
tāng
汤
shang
上
。
Hành hoa được rắc lên canh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây