Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 青葱
HSK1
青葱
qīngcōng
Hành lá
Hán việt:
thanh song
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 青葱
葱
【cōng】
Hành lá
青
【qīng】
xanh, trẻ trung
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 青葱
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Hành lá
Ví dụ (3)
tāng
汤
shang
上
sǎ
撒
le
了
yì
一
diǎn
点
qīng
青
cōng
葱
。
Trên canh rắc một ít
hành lá
.
qīng
青
cōng
葱
kě
yǐ
可
以
zēng
jiā
增
加
xiāng
香
wèi
味
。
Hành lá
có thể tăng mùi thơm.
tā
她
bǎ
把
qīng
青
cōng
葱
qiē
切
suì
碎
。
Cô ấy thái nhỏ
hành lá
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây