Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
shǔ / zhǔ
HSK 2/3
cầm tinh, tuổi (dùng để nói về con giáp của năm sinh).
Hán Việt:THUỘC••Loại từ:Động từ
12 nét
フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+禹Chữ Vũ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

属
shǔ / zhǔ
thuộc về, cầm tinh, tuổi con gì
尸
Bộ Thishī
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũyǔ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “shǔ”
VINghĩa:cầm tinh, tuổi (dùng để nói về con giáp của năm sinh).
ENTiếng Anh:To be born in the year of (Zodiac).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你shǔ属shénme什么?
Bạn cầm tinh con gì (bạn tuổi con gì)?
What is your Chinese zodiac sign?
#2
wǒ我shǔ属gǒu狗。
Tôi cầm tinh con chó (Tôi tuổi Tuất).
I was born in the Year of the Dog.
#3
tā他shì是shǔ属lóng龙de的。
Anh ấy tuổi Rồng.
He was born in the Year of the Dragon.
#4
wǒ我māma妈妈shǔ属mǎ马,wǒ我bàba爸爸shǔ属yáng羊。
Mẹ tôi tuổi Ngựa, bố tôi tuổi Dê.
My mother was born in the Year of the Horse, and my father was born in the Year of the Goat.
#5
shǔ属hǔ虎de的rén人tōngcháng通常hěn很yǒnggǎn勇敢。
Người tuổi Hổ thường rất dũng cảm.
People born in the Year of the Tiger are usually very brave.
2
Động từ (phân loại)
Đa âm (多音字): đọc là “shǔ”
VINghĩa:thuộc về, thuộc, là (nằm trong phạm vi sở hữu hoặc phân loại nào đó).
ENTiếng Anh:To belong to / To be categorized as.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiù就shì是shǔyú属于nǐ你de的dōngxi东西。
Đây chính là đồ vật thuộc về bạn.
This is what belongs to you.
#2
zhè这kuài块tǔdì土地shǔyú属于guójiā国家suǒyǒu所有。
Mảnh đất này thuộc sở hữu của nhà nước.
This land belongs to the state.
#3
zhè这zhǒng种niǎo鸟shǔyú属于bǎohù保护dòngwù动物。
Loài chim này thuộc nhóm động vật được bảo tồn.
This kind of bird belongs to a protected species.
#4
shènglì胜利zhōngjiāng终将shǔyú属于wǒmen我们。
Chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.
Victory will ultimately belong to us.
#5
zhè这jiàn件shìqing事情shǔyú属于jīmì机密,bù不néng能luànshuō乱说。
Việc này thuộc loại cơ mật, không được nói lung tung.
This matter is confidential and must not be talked about carelessly.
3
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhǔ”
VINghĩa:viết, sáng tác; tập trung, chú ý; ủy thác, gửi gắm
ENTiếng Anh:to write, to compose; to focus, to pay attention; to entrust, to urge
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他shàncháng擅长shǔ属wén文,xiě写le了xǔduō许多yōuměi优美de的sǎnwén散文。
Anh ấy giỏi viết văn, đã viết rất nhiều bài tản văn hay.
He is skilled at composing essays and has written many beautiful prose pieces.
#2
línzhōng临终qián前,tā他jiāng将gū'ér孤儿shǔ属tuō托gěi给zhìyǒu挚友。
Trước khi lâm chung, ông ấy đã ủy thác đứa trẻ mồ côi cho người bạn thân.
Before passing away, he entrusted the orphan to his close friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây