属于
shǔyú
thuộc về, thuộc, nằm trong (nhóm/loại).
Hán việt: chú hu
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thuộc về, thuộc, nằm trong (nhóm/loại).
Ví dụ (8)
zhèqiánshǔ
Khoản tiền này thuộc về bạn.
táiwānshìzhōng guólǐng fēnde fenshǔ zhōng guó
Đài Loan là một phần lãnh thổ không thể tách rời của Trung Quốc, nó thuộc về Trung Quốc.
jīngshǔ dòng
Cá voi thuộc loài động vật có vú.
zhèzhǒngfēng shǔ luò shù
Phong cách này thuộc về nghệ thuật Baroque.
shèng shǔ jiān chídào derén
Chiến thắng thuộc về người kiên trì đến cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây