Chi tiết từ vựng

【gǒu】

heart
Nghĩa từ: Chó, con chó
Hán việt: cẩu
Lượng từ: 只, 条
Nét bút: ノフノノフ丨フ一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

liù gǒu

Dắt chó đi dạo

xiǎogǒu

chó con

Ví dụ:

zhī
gǒu
hěn
kěài
可爱。
That dog is very cute.
Con chó kia rất dễ thương.
gǒu
shì
zhōngchéng
忠诚
de
dòngwù
动物。
Dogs are loyal animals.
Chó là động vật trung thành.
shǔgǒu
ma
吗?
Were you born in the year of the dog?
Bạn sinh vào năm con chó phải không?
wǒxiǎngyǎng
我想养
yīzhī
一只
gǒu
I want to have a dog.
Tôi muốn nuôi một con chó.
dài
zhe
de
gǒu
sànbù
散步。
She takes her dog for a walk.
Cô ấy dắt con chó của mình đi dạo.
xiǎogǒu
pǎo
hěnkuài
很快。
The puppy runs very fast.
Con chó con chạy rất nhanh.
liǎngtiáo
两条
gǒu
Two dogs.
Hai con chó.
wǒmen
我们
de
gǒu
zǒngshì
总是
shuì
zài
ménkǒu
门口。
Our dog always sleeps at the entrance.
Con chó của chúng tôi luôn ngủ ở cửa.
qīngqīngdì
轻轻地
mōlemō
摸了摸
xiǎogǒu
de
tóu
头。
He gently stroked the dog's head.
Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu con chó.
xiǎogǒu
tiào
shàng
le
shāfā
沙发。
The puppy jumped onto the couch.
Chú chó nhỏ nhảy lên ghế sofa.
gǒu
xǐhuān
喜欢
kěngútou
啃骨头。
Dogs like to gnaw on bones.
Chó thích gặm xương.
zhè
zhī
gǒu
lèi
le
了,
zài
chuǎnqì
喘气。
The dog is tired, it is panting.
Con chó mệt rồi, nó đang thở dốc.
gǒu
She is afraid of dogs.
Cô ấy sợ chó.
xiǎogǒu
yǎo
le
yīkǒu
一口。
The puppy bit me.
Con chó con cắn tôi một cái.
zhètiáo
这条
gǒu
zhèngxiǎng
正想
shuǎidiào
甩掉
shēnshàng
身上
de
shuǐ
This dog is trying to shake off the water on its body
Con chó này đang cố gắng lắc bỏ nước trên người
Bình luận