gǒu
con chó, tuổi chó (con giáp)
Hán việt: cẩu
ノフノノフ丨フ一
8
只, 条
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Con thú () hay sủa từng câu () một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó .

Thành phần cấu tạo

gǒu
con chó, tuổi chó (con giáp)
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:con chó (động vật).
Ví dụ (7)
jiāyǎngliǎozhīxiǎogǒu
Nhà tôi có nuôi một chú cún con.
gǒushìrénlèizuìhǎodepéngyǒu
Chó là người bạn tốt nhất của loài người.
zhīhēigǒuzàijiào
Con chó mực to kia đang sủa.
xiǎoxīnzhèlǐyǒugǒu
Cẩn thận, ở đây có chó đấy!
měitiānwǎnfànhòuliúgǒu
Sau bữa tối mỗi ngày tôi đều đi dắt chó đi dạo.
2
noun (slang/metaphor)
Nghĩa:chó (dùng trong các cụm từ lóng, chửi mắng hoặc tự trào).
Ví dụ (7)
rúguǒnǔlìjiùzhēndeshìdānshēngǒuliǎo
Nếu bạn không nỗ lực, bạn sẽ thực sự là một kẻ độc thân (cẩu độc thân).
biézuòtiǎngǒuméiyǒuhǎojiéguǒde
Đừng làm kẻ nịnh nọt/luỵ tình (liếm cẩu), không có kết quả tốt đâu.
lèixiàngtiáogǒuyíyàng
Mệt như một con chó (Mệt bở hơi tai).
zhèshìshénmegǒushǐyùna
Đây là cái vận may chó đẻ gì thế này! (May mắn bất ngờ).
nàxiēhúpénggǒuyǒuchūqùwánliǎo
Anh ta đi chơi với lũ bạn bè tồi tệ (hồ bằng cẩu hữu) đó rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI