Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狗
gǒu
con chó (động vật).
Hán Việt:CẨU•Số nét:8 nét•Bộ thủ:犭 Khuyển•Loại từ:Danh từ
ノ丨ノノフ丨フ一
8 nét
只, 条
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).

Thành phần cấu tạo

狗
gǒu
con chó, tuổi chó (con giáp)
犭
Bộ Khuyển (đứng)quǎn
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
Bộ Khuyển (đứng)
句
Câujù
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
danh từ
Nghĩa:con chó (động vật).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiāyǎng家养le了yì一zhī只xiǎogǒu小狗。
Nhà tôi có nuôi một chú chó nhỏ (cún con).
My family has a pet dog.
#2
gǒu狗shì是rénlèi人类zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Chó là người bạn tốt nhất của loài người.
Dogs are human beings' best friends.
#3
nà那zhī只dà大hēi黑gǒu狗zài在jiào叫。
Con chó mực to kia đang sủa.
That big black dog is barking.
#4
xiǎoxīn小心,zhèlǐ这里yǒu有gǒu狗!
Cẩn thận, ở đây có chó đấy!
Watch out, there's a dog here!
#5
wǒ我měitiān每天wǎnfàn晚饭hòu后qù去liúgǒu遛狗。
Sau bữa tối mỗi ngày tôi đều đi dắt chó đi dạo.
I walk the dog every day after dinner.
2
danh từ (tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:chó (dùng trong các cụm từ lóng, chửi mắng hoặc tự trào).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
rúguǒ如果nǐ你bù不nǔlì努力,nǐ你jiù就zhēn真de的shì是dānshēn单身gǒu狗le了。
Nếu bạn không nỗ lực, bạn sẽ thực sự là một kẻ độc thân (chó độc thân).
If you don't work hard, you'll really end up single and alone.
#2
bié别zuò做tiǎn舔gǒu狗,méiyǒu没有hǎo好jiéguǒ结果de的。
Đừng làm kẻ nịnh nọt luỵ tình (liếm cẩu), không có kết quả tốt đâu.
Don't be a simp; it never ends well.
#3
lèi累de得xiàng像tiáo条gǒu狗yíyàng一样。
Mệt như một con chó (Mệt bở hơi tai).
I'm tired as a dog.
#4
zhè这shì是shénme什么gǒu狗shǐ屎yùn运a啊!
Đây là cái vận may chó đẻ gì thế này! (May mắn bất ngờ).
What kind of shitty luck is this?
#5
tā他hé和nàxiē那些húpénggǒuyǒu狐朋狗友chūqùwán出去玩le了。
Anh ta đi chơi với lũ bạn bè tồi tệ (hồ bằng cẩu hữu) đó rồi.
He went out with those shady fair-weather friends of his.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây