Chi tiết từ vựng
遛狗 【liù gǒu】


(Phân tích từ 遛狗)
Nghĩa từ: Dắt chó đi dạo
Hán việt: cẩu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
每天
下午
我
都
会
去
公园
遛狗。
I take the dog for a walk in the park every afternoon.
Mỗi chiều tôi đều đưa chó đi dạo ở công viên.
遛狗
是
件
很
放松
的
事。
Walking a dog is a very relaxing thing.
Đưa chó đi dạo là việc rất thư giãn.
请
记得
遛狗
时要
带上
狗链。
Remember to bring the leash when walking the dog.
Nhớ mang theo dây dắt khi dẫn chó đi dạo nhé.
Bình luận