遛狗
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Dắt chó đi dạo
Ví dụ (3)
爸爸每天晚上遛狗。
Bố dắt chó đi dạo mỗi tối.
她在公园里遛狗。
Cô ấy dắt chó đi dạo trong công viên.
遛狗时要带上狗绳。
Khi dắt chó đi dạo cần mang dây dắt chó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây