Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
小狗
跑
得
很快。
The puppy runs very fast.
Con chó con chạy rất nhanh.
他
轻轻地
摸了摸
小狗
的
头。
He gently stroked the dog's head.
Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu con chó.
小狗
跳
上
了
沙发。
The puppy jumped onto the couch.
Chú chó nhỏ nhảy lên ghế sofa.
小狗
咬
了
我
一口。
The puppy bit me.
Con chó con cắn tôi một cái.
Bình luận