小狗
xiǎogǒu
chó con
Hán việt: tiểu cẩu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chó con
Ví dụ (3)
xiǎogǒuzàiyuànzipǎo
Chó con chạy trong sân.
yǎnglezhīxiǎogǒu
Cô ấy nuôi một chú chó con.
zhèzhǐxiǎogǒuhěn ài
Chú chó con này rất đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây