Chi tiết từ vựng

小狗 【xiǎogǒu】

heart
(Phân tích từ 小狗)
Nghĩa từ: chó con
Hán việt: tiểu cẩu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎogǒu
小狗
pǎo
hěnkuài
很快。
The puppy runs very fast.
Con chó con chạy rất nhanh.
qīngqīngdì
轻轻地
mōlemō
摸了摸
xiǎogǒu
小狗
de
tóu
头。
He gently stroked the dog's head.
Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu con chó.
xiǎogǒu
小狗
tiào
shàng
le
shāfā
沙发。
The puppy jumped onto the couch.
Chú chó nhỏ nhảy lên ghế sofa.
xiǎogǒu
小狗
yǎo
le
yīkǒu
一口。
The puppy bit me.
Con chó con cắn tôi một cái.
Bình luận