rán
Đốt cháy, thắp sáng
Hán việt: nhiên
丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lửa () nhiên () bùng lên, đốt cháy thắp sáng, đốt cháy .

Thành phần cấu tạo

rán
Đốt cháy, thắp sáng
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Nhiên
Nhiên / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đốt cháy, thắp sáng
Ví dụ (3)
huǒ cháirán laile
Que diêm đã cháy lên.
zhèzhǎndēngchóng xīndiǎnránle
Ngọn đèn này đã được thắp lại.
wàngzàixīnlirán
Hy vọng bùng lên trong lòng anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây