燃
丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
16
点
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Lửa (火) nhiên (然) bùng lên, đốt cháy thắp sáng, đốt cháy 燃.
Thành phần cấu tạo
燃
Đốt cháy, thắp sáng
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
然
Nhiên
Nhiên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Đốt cháy, thắp sáng
Ví dụ (3)
火柴燃起来了。
Que diêm đã cháy lên.
这盏灯重新点燃了。
Ngọn đèn này đã được thắp lại.
希望在他心里燃起。
Hy vọng bùng lên trong lòng anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây