Liên hệ
燃烧
ránshāo
cháy, bốc cháy, đốt cháy, thiêu đốt (cả nghĩa đen và bóng).
Hán việt: nhiên thiêu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cháy, bốc cháy, đốt cháy, thiêu đốt (cả nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (8)
 touzàihuǒránshāo
Gỗ đang cháy trong lò sưởi.
pǎo  bāng zhùrán shāo燃烧zhīfáng
Chạy bộ có thể giúp đốt cháy (tiêu hao) mỡ thừa.
dexīnzhōngrán shāo燃烧zhehuǒ
Trong lòng anh ấy đang bùng cháy ngọn lửa giận dữ.
 zhúrán shāo燃烧zìjǐzhàoliàngbiéren
Ngọn nến đốt cháy chính mình để soi sáng cho người khác.
zhànhuǒzàizhè guó jiārán shāo燃烧leduōnián
Ngọn lửa chiến tranh đã thiêu đốt đất nước này suốt nhiều năm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI