Hán Việt:TẶNG••Loại từ:Động từ
16 nét
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一+4
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+曾Tằng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
赠
tặng, biếu
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)

曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

赠
tặng, biếu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tặng, biếu
ENTiếng Anh:give as a gift, present, bestow
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他赠给我一本书。
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
He gave me a book as a gift.
#2
学校向学生赠送文具。
Trường tặng văn phòng phẩm cho học sinh.
The school presented stationery to the students.
#3
这幅画是朋友所赠。
Bức tranh này là do bạn tặng.
This painting was gifted by a friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây