Liên hệ
zèng
tặng, biếu
Hán việt: tặng
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tiền () từng () cho đi, biếu tặng quà cáp, tặng .

Thành phần cấu tạo

zèng
tặng, biếu
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tặng, biếu
Ví dụ (3)
zènggěiběnshū
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
xué xiàoxiàngxué shengzèng sòngwénjù
Trường tặng văn phòng phẩm cho học sinh.
zhèhuàshìpéng yousuǒzèng
Bức tranh này là do bạn tặng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI