Liên hệ
赠送
zèngsòng
tặng, biếu, trao tặng, tặng cho.
Hán việt: tặng tống
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tặng, biếu, trao tặng, tặng cho.
Ví dụ (8)
zhèjiāshāng diànzhèng zàigǎohuódòngmǎizèng
Cửa hàng này đang có hoạt động khuyến mãi, mua một tặng một.
zuò wéijìniànzèng sòng赠送gěiběnshū
Để làm kỷ niệm, anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách.
zhǔ bànfāng xiàngměiwèijiā bīnzèng sòng赠送lefènjīngměidepǐn
Ban tổ chức đã trao tặng mỗi vị khách mời một phần quà tinh xảo.
zhèshìqiúhuí bàodezèngsòng
Đây là sự trao tặng không cầu báo đáp của tôi.
liǎngguólǐng dǎorénzènglelǐwù
Lãnh đạo hai nước đã tặng quà cho nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI