Hán Việt:BƯU CỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
由Chữ Do+阝Ấp+尸Thi+句Chữ Cú
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

邮局
bưu điện, bưu cục.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bưu điện, bưu cục.
ENTiếng Anh:Post office.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去邮局寄一个包裹。
Tôi phải đi bưu điện gửi một cái bưu kiện.
I’m going to the post office to mail a package.
#2
请问,最近的邮局在哪里?
Xin hỏi, bưu điện gần nhất ở đâu?
Excuse me, where is the nearest post office?
#3
邮局几点开门?
Bưu điện mấy giờ mở cửa?
What time does the post office open?
#4
除了寄信,你在邮局还可以交水电费。
Ngoài gửi thư, bạn còn có thể đóng tiền điện nước tại bưu điện.
Besides mailing letters, you can also pay your utility bills at the post office.
#5
这家邮局的服务很好。
Dịch vụ của cái bưu điện này rất tốt.
The service at this post office is very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
