邮局
yóujú
bưu điện, bưu cục.
Hán việt: bưu cục
家, 个
HSK 1-2 (Địa điểm)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bưu điện, bưu cục.
Ví dụ (8)
yàoyóu gebāo guǒ
Tôi phải đi bưu điện gửi một cái bưu kiện.
qǐngwènzuì jìndeyóu zàili
Xin hỏi, bưu điện gần nhất ở đâu?
yóu diǎnkāimén
Bưu điện mấy giờ mở cửa?
chú lexìnzàiyóu hái jiāoshuǐdiànfèi
Ngoài gửi thư, bạn còn có thể đóng tiền điện nước tại bưu điện.
zhèjiāyóu dehěnhǎo
Dịch vụ của cái bưu điện này rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây